UBND huyện Hà Quảng: Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Thứ hai - 16/03/2020 11:19
UỶ BAN NHÂN DÂN            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH CAO BẰNG                               Ðộc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
 Số: 2563 /QÐ-UBND                                   Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 nãm 2019 

QUYẾT ÐỊNH

Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hà Quảng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 näm 2015;

Căn cứ Luật Ðất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 näm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NÐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ðât đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NÐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị đinh quy đinh chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 09 năm 2017 của BQ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường ban hành Thông tư quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NÐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 cùa Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổii, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứu Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 06 năm 2014 của BQ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Nghị Quyết số 36/NQ-HÐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Nghị Quyết số 37/NQ-HÐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc  dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3278a/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019,


QUYẾT ÐỊNH

Ðiều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hà Quảng với các chỉ tiêu sau:
  1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020. Theo biểu 06/CH;

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Theo biểu 07/CH;

 3. Kế họach thu hồi các loại đất đầu năm 2020: Theo biểu 08/CH;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Theo biểu

09/CH,
5. Biểu danh mục các dự án trong năm 2020: Theo biểu 10/CH.
Ðiều 2: Căn cứ vào Ðiều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyên mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
Ðiều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyên Hà Quảng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
  • Như Ðiều 3;
  • Thường trực Tỉnh uỷ;
  • Thường trực HÐND tỉnh;
  • CT, các PCT UBND tỉnh;
  • Công an tỉnh;
  • BCH Quân sự tỉnh;
  • Các sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ÐT,
Tài chính, NN&PTNT, Công thương,
Giao thông vận tải, Giáo dục và ÐT,
Văn hoá Thể thao và Du lich, Y tế; Ban
QLDAÐTXD các công trình dân dụng và CN, Ban QLDAÐTXD các công trình giao thông, Ban QLDAÐTXD các công trình nông nghiêp và PTNT;
  • CVP, các PCVP, CV (TH, XI), GT, VX, CN) -Trung tâm thông tin, Ban TCD (VP UBND tỉnh) - Lưu VT,NĐ (TP 37b)
TM. UÝ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

 

 
 

Nguyễn Trung Thảo
 

ĐẶT VẤN ĐỀ
 
Thực hiện Quyết định số 2262/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hà Quảng;
Thực hiện  Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;
Thực hiện Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020;
Thực hiện Quyết định số 2563/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Cao Bằng Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hà Quảng.
I. KT QUTHC HIN KHOCH SDNG ĐẤT NĂM 2019
1.1. Đánh giá kết quả đạt thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019
- Đất nông nghiệp thực hiện được 42.206,93 ha, đạt 100,05 % so với chỉ tiêu kế hoạch phê duyệt (42.183,92 ha).
- Đất phi nông nghiệp thực hiện được 1.528,54 ha, đạt 98,46% so với chỉ tiêu kế hoạch đã được duyệt (1.552,45 ha). Trong đó:
- Diện tích đất chưa sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt là 1.621,38 ha, thực hiện năm 2019 là 1.622,28 ha; đạt 100,06% so với kế hoạch.
Bảng: Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019 so với kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt huyện Hà Quảng
TT Chỉ tiêu sử dụng đất DT kế hoạch được phê duyệt năm 2019  (ha) Kết quả thực hiện
Diện tích (ha) năm 2019 So sánh
Tăng (+), giảm (-) Tỷ lệ (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4) (7)=(5)/(4)*100
1 Đất nông nghiệp NNP 42.183,92 42.206,93 23,00 100,05
1.1 Đất trồng lúa LUA 1.473,52 1.479,31 5,80 100,39
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa LUC 661,01 665,51 4,50 100,68
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 6.121,44 6.132,43 10,99 100,18
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 179,05 181,35 2,30 101,28
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 27.099,19 27.095,41 -3,78 99,99
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 1.333,47 1.333,47   100,00
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 5.943,64 5.947,76 4,12 100,07
1.7 Đất nuôi  trồng thuỷ sản NTS 29,47 29,48 0,01 100,02
1.8 Đất làm muối LMU       #DIV/0!
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 4,14 7,71 3,57 186,23
2 Đất phi nông nghiệp PNN 1.552,45 1.528,54 -23,91 98,46
2.1 Đất quốc phòng CQP 67,68 67,77 0,09 100,14
2.2 Đất an ninh CAN 0,52 0,44 -0,08 84,62
2.3 Đất khu công nghiệp SKK       #DIV/0!
2.4 Đất khu chế xuất SKT       #DIV/0!
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN       #DIV/0!
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 7,92 3,64 -4,28 45,94
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,54 2,02 0,48 131,17
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS        
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 841,41 832,30 -9,11 98,92
2.10 Đất có di tích, lịch sử - văn hóa DDT 71,21 64,65 -6,56 90,79
2.11 Đất danh lam, thắng cảnh DDL       #DIV/0!
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 2,55 0,26 -2,29 10,20
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 262,08 263,06 0,98 100,38
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 34,76 34,39 -0,37 98,94
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 12,51 11,09 -1,42 88,62
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN DTS        
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DGN       #DIV/0!
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON       #DIV/0!
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 36,68 36,67 -0,01 99,98
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng SKX 4,28 4,38 0,10 102,23
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 3,23 2,53 -0,70 78,27
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV        
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 3,96 3,97 0,01 100,38
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 152,68 152,68 0,00 100,00
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 49,43 48,70 -0,73 98,52
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK       #DIV/0!
3 Đất chưa sử dụng CSD 1.621,38 1.622,28 0,90 100,06
 
1.2. Các công trình dự án đã thực hiện trong năm 2019
Bảng: Các công trình, dự án đã thực hiện trong năm 2019
STT Hạng mục công trình Diện tích (ha) Địa điểm cấp xã  
 
1 Đất quốc phòng      
- Doanh trại đội sản xuất  0,26 Xã Nà Sác  
2 Đất xây dựng trụ sở cơ quan      
- Trụ sở xã Thượng Thôn  0,35 xã Thượng Thôn  
- Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang huyện Hà Quảng ( 6000m2 sàn 2ha) nguồn Ban QL khu kinh tế tỉnh 1,63 Xã Sóc Hà  
3 Đất giao thông      
- Đường GTNT Hoong I - Nà Pài, xã Trường Hà  1,50 xã Trường Hà  
- Đường GTNT Lũng Lán - Lũng Cắm - Keng Củ  1,60 Xã Hồng Sỹ  
- Đường GTNT liên xóm Bắc Phương - Lũng Nhùng - Lũng Mới  3,48 Xã Quý Quân  
- Đường GTNT Thua Mo - Nà Nghiềng, xã Sóc Hà  0,31 xã Sóc Hà  
- Đường GTNT liên xóm Nà Cháo - Lũng Sác - Pác Tao, xã Sóc Hà  1,12 xã Sóc Hà  
- Đường GTNT Lũng Hóng - Rải Tổng, xã Thượng Thôn  0,60 xã Thượng Thôn  
- Nâng cấp đường GTNT Lũng Loỏng - Mã Lịp, xã Nà Sác  0,40 xã Nà Sác  
- Đường và cầu Nà Vừ, xã Phù Ngọc  0,10 xã Phù Ngọc  
- Cầu Phai Xả - Phia Đán  0,10 xã Đào Ngạn  
- Đường GTNT Lũng Củm - Lũng Vỉ, xã Sóc Hà  0,30  xã Sóc Hà  
- Đường GTNT Nặm Đin - Cô Mười, xã Vân An  1,03 xã Vân An  
- Nâng cấp đường GT Chông Mạ - Cả Giáng, xã Cải Viên  0,20 xã Cải Viên  
- Đường GTNT liên xóm Cả Giỏng - Cả Tiểng, xã Lũng Nặm  0,30  xã Lũng Nặm  
- Nâng cấp đường GTNT  Lũng Dán - Keng Củ  0,28 xã Hồng Sỹ  
- Đường GTNT Thiêng Ngọa - Lũng Lẳng  3,22 xã Tổng Cọt  
- Đường GTNT nội đồng Lũng Túm - Lũng Nặm  2,75 xã Tổng Cọt  
- Đường GTNT Lũng Vài - Phia Đó, xã Kéo Yên  0,38 xã Kéo Yên  
- Đường GTNT Lũng Mới - Keng Tao, xã Quý Quân  0,22 Xã Quý Quân  
- Đường nội đồng xóm Cốc Chủ xã Phù Ngọc  0,01 xã Phù Ngọc  
- Đường nội đồng xóm Nà Giàng xã Phù Ngọc  0,01 xã Phù Ngọc  
- Đường GTNT Dục Lủng xóm Hoàng II, xã Trường Hà  0,09 xã Trường Hà  
- Đường GTNT xóm Cọt Phố, xã Tổng Cọt  0,06 xã Tổng Cọt  
- Đường GTNT Lũng Rì - Tràng Đỉ, xã Thượng Thôn  0,06  xã Thượng Thôn  
2 Đất thủy lợi      
- Mương Cốc Pheo, xóm Nà Lẹng, xã Trường Hà  0,05 xã Trường Hà  
- Nâng cấp nước sinh hoạt xóm Pác Bó  0,02 xã Trường Hà  
3 Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo      
- Trường mầm non xã Cải Viên  0,07 xã Cải Viên  
- Trường mầm non xã Hồng Sỹ  0,12 xã Hồng Sỹ  
- Trường mầm non xã Nội Thôn  0,08 xã Nội Thôn  
- Trường mầm non xã Mã Ba  0,11 xã Mã Ba  
4 Đất xây dựng công trình năng lượng      
- Cải tạo, chống quá tải lưới điện các trạm biến áp Nà Giàng 1, Nam Tuấn 2, Kéo Yên 4, Vân An 1, Bản Giới 1 huyện Hà Quảng năm 2019  0,01 xã Vân An  
- Cải tạo, chống quá tải lưới điện các trạm biến áp Nà Giàng 1, Nam Tuấn 2, Kéo Yên 4, Vân An 1, Bản Giới 1 huyện Hà Quảng năm 2019  0,01 xã Phù Ngọc  
5 Đất sinh hoạt cộng đồng      
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Lũng In  0,02 xã Lũng Nặm  
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Lũng Đa  0,02 xã Vân An  
- Nhà văn hóa Nặm Niệc  0,02 xã Cải Viên  
9 Đất di tích lịch sử - văn hóa      
- Điểm chụp ảnh xóm Pá Rản xã Kéo Yên  0,01 xã Kéo Yên  
- Điểm hóa thạch ở Lũng Luông xóm Lũng Luông, xã Kéo Yên  0,01 xã Kéo Yên  
10 Đất nông nghiệp khác      
- Quy hoạch trang trại chăn nuôi lợn Hương Rừng Cao Bằng  3,76 Thị trấn Xuân Hòa  
11 Đất ở tại đô thị      
- Đấu giá quyền sử dụng đất  0,24 Thị trấn Xuân Hòa  
- Chuyển mục đích đất hộ gia đình  0,12 Thị trấn Xuân Hòa  
12 Đất ở tại nông thôn      
- Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở  0,01 xã Lũng nặm  
 0,07 xã Phù Ngọc  
 0,01 xã Tổng Cọt  
 0,10 xã Trường Hà  
 0,01 xã Nà Sác  
II.  KHOCH SDNG ĐẤT NĂM 2020
2.1. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực
Một số công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2019 do thiếu vốn đầu tư, công tác giải phóng mặt bằng ở một số hạng mục công trình còn gặp khó khăn vướng mắc do đó trong giai đoạn tới tiếp tục đưa vào thực hiện để đảm bảo theo đúng kế hoạch đã đề ra góp phần phát triển kinh tế - xã hội của huyện.
Bảng: Danh mục các công trình dự án trong kế hoạch năm 2018, 2019 chưa thực hiện, được chuyển tiếp thực hiện trong kế hoạch năm 2020
STT Hạng mục công trình Diện tích (ha) Địa điểm cấp xã  
 
I Công trình chuyển tiếp từ năm 2016      
1 Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang huyện Hà Quảng ( 6000m2 sàn 2ha) nguồn Ban QL khu kinh tế tỉnh 1,63 Xã Sóc Hà  
II Công trình chuyển tiếp từ năm 2018      
1 Đất giao thông      
- Nâng cấp đường GTNT Cả Poóc - Mả Rảng, xã Mã Ba  0,80  xã Mã Ba  
- Đường nội đồng xóm Đông Rẻo, xã Đào Ngạn  0,12  xã Đào Ngạn  
- Đường GTNT Lũng Hoài - Lũng Buốc - Phia Đó, xã Kéo Yên  0,90 xã Kéo Yên  
- Đường GTNT Lũng Vài - Lũng Xám, xã Vần Dính  0,35 xã Vần Dính  
2 Đất sinh hoạt cộng đồng      
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổng Đá  0,05 xã Mã Ba  
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Thiêng Ngọa  0,02 xã Tổng Cọt  
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Lũng Túp  0,02 xã Sỹ Hai  
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Chắm Ché  0,01 xã Hạ Thôn  
- Nhà sinh hoạt cộng đồng Lũng Sang, Lũng Vài 0,04 xã Vần Dính  
3 Đất ở tại đô thị      
- Đấu giá quyền sử dụng đất 0,91 Thị trấn Xuân hòa  
II Công trình chuyển tiếp từ năm 2019      
1 Đất giao thông      
- Đường giao thông nông thôn Lũng Tăng- Lũng Mòn xóm Cốc Sa  0,40 xã Hạ Thôn  
- Mở mới tuyến đường giao thông nông thôn Cả Tiểng – Lũng Po Chiều dài 2km rộng 5 m  1,00 xã Nội Thôn  
- Đường GTNT ngã ba Nhỉ Đú - Lũng Đa - Lũng Rẩu B  0,67 xã Vân An  
- Đường GTNT Lũng Vẻn - Nà Chang, xã Vần Dính 2,27 xã Vần Dính  
- Đường GTNT Lũng Sang - Tôm Đăm, xã Vần Dính  0,09 xã Vần Dính  
- Đường GTNT Lũng Rằng - Lũng Rản, xã Hạ Thôn  0,67 xã Hạ Thôn  
- Đường GTNT Lũng Củm - Lũng Sảu, xã Sóc Hà  0,48 xã Sóc Hà  
- Đường GTNT Pác Tao - Lũng Mật, xã Sóc Hà 1,80 xã Sóc Hà  
- Đường GTNT từ nhà ông Nghiệp đến nhà Ông Ngày xóm Nà Nghiềng xã Sóc Hà  0,02 xã Sóc Hà  
- Đường GTNT xóm Chang - Lũng Hay - Lũng Chuống, xã Nội Thôn  0,30 xã Nội Thôn  
- Đường GTNT Tiểng Lằm - Lũng Chuống  0,59 xã Nội Thôn  
- Đường GTNT Lũng Chẩn, xã Lũng Nặm  0,08 xã Lũng Nặm  
- Đường GTNT Kéo Sỹ - Rằng Hán, xã Tổng Cọt  0,09 xã Tổng Cọt  
- Đường thông tầm nhìn biên giới đồn biên phòng Lũng Nặm, xóm Nặm Rằng, xã Kéo Yên  0,01 xã Kéo Yên  
- Đường thông tầm nhìn biên giới đồn biên phòng Sóc Giang, xóm Nà Sác - xóm Mã Lịp, xã Sóc Hà  0,10 xã Sóc Hà  
- Đường GTNT Pác Tém - Nhỉ Đú  1,16 xã Vân An  
- Đường GTNT Rằng Púm - Cả Lọ, xã Kéo Yên 0,09  xã Kéo Yên  
2 Đất thủy lợi      
- Bể nước sinh hoạt Lũng Xuân  0,01 xã Nội Thôn  
- Xây dựng nhà máy nước sạch Thị trấn Xuân Hòa  0,08 Thị trấn Xuân Hòa  
- Xây dựng trạm bơm nước sạch xã Phù Ngọc  0,13 xã Phù Ngọc  
3 Đất xây dựng công trình năng lượng      
- Cải tạo, chống quá tải lưới điện các trạm biến áp Nà Giàng 1, Nam Tuấn 2, Kéo Yên 4, Vân An 1, Bản Giới 1 huyện Hà Quảng năm 2019  0,01  xã Kéo Yên  
- Cải tạo, chống quá tải lưới điện các trạm biến áp Nà Giàng 1, Nam Tuấn 2, Kéo Yên 4, Vân An 1, Bản Giới 1 huyện Hà Quảng năm 2019  0,01  Thị trấn Xuân Hòa  
- Đường dây Trung Áp dài 384m +Hạ áp 0,4KV dài 3651m và TBA 35/0,4KV xóm Lũng Pươi, xã Sóc Hà  0,02  xã Sóc Hà  
- Đường dây Trung Áp dài 3385m +Hạ áp 0,4KV dài 1265m và TBA 35/0,4KV xóm Kéo Quẻn, xã Lũng Nặm  0,02  xã Lũng Nặm  
- Đường dây Trung Áp dài 1759m +Hạ áp 0,4KV dài 3039m và TBA 35/0,4KV xóm Nặm Sấn, xã Lũng Nặm  0,02  xã Lũng Nặm  
- Đường dây hạ áp sau TBA Lũng Gioỏng dài 2267m, xã Tổng Cọt 0,01 xã Tổng Cọt  
4 Đất sinh hoạt cộng đồng      
- Nhà văn hóa xóm Rủ Rả   0,03 xã Nội Thôn  
- Nhà văn hóa xóm Lũng Rỳ   0,03 xã Nội Thôn  
- Nhà văn hóa Cả Rẻ   0,02 xã Nội Thôn  
- Nhà văn hóa Keng Tao, xã Quý Quân   0,02 xã Quý Quân  
- Nhà văn hóa Lũng Xàm, xã Quý Quân   0,02 xã Quý Quân  
- Nhà Văn hóa Xóm Háng Cáu   0,01 xã Sóc Hà  
- Nhà văn hóa Thôm Tẩu   0,02 xã Nà Sác  
- Nhà văn hóa Nặm Niệc 0,02 xã Cải Viên  
5 Đất có di tích lịch sử văn hóa      
- Di tích Khuổi Sấn xã Đào Ngạn 6,54 xã Đào Ngạn  
 
2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân
* Đất giao thông
Nhu cầu sử dụng đất giao thông năm 2020 bổ sung thêm 8,21 ha trên địa bàn các xã Tổng Cọt, xã Quý Quân, xã Hồng Sỹ, xã Vần Dính, xã Thượng Thôn, xã Phù Ngọc, xã Đào Ngạn, xã Nội Thôn, xã Nà Sác, xã Vân An, xã Hạ Thôn, xã Lũng Nặm, xã Sóc Hà, xã Mã Ba.
* Đất thủy lợi
Nhu cầu sử dụng đất thủy lợi năm 2020 bổ sung thêm 0,05 ha trên địa bàn các xã Nội Thôn, xã Vần Dính, xã Sóc Hà.
* Đất sinh hoạt cộng đồng
Nhu cầu sử dụng đất sinh hoạt cộng đồng năm 2020 bổ sung thêm 0,13 ha trên địa bàn các xã Quý Quân, xã Sỹ Hai, xã Thượng Thôn, xã Hạ Thôn, xã Sóc Hà, xã Nội Thôn.
* Đất xây dựng cơ sở giáo dục – đào tạo
Nhu cầu sử dụng đất xây dựng cơ sở giáo dục – đào tạo năm 2020 bổ sung thêm 0,64 ha trên địa bàn xã Thượng Thôn.
* Đất ở tại nông thôn
Nhu cầu sử dụng đất ở tại nông thôn năm 2020 bổ sung thêm 4,26 ha trên địa bàn xã.
2.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất
Trên cơ sở xác định nhu cầu sử dụng đất của các ngành, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện, bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của huyện. Năm 2020 trên địa bàn huyện có 80 công trình, dự án cần thực hiện, trong đó 36 công trình, dự án đăng ký mới và 44 công trình, dự án được chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019.
- Diện tích đất nông nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 42.170,82 ha, chiếm 92,97%, giảm 36,11 ha so với năm 2019 đã thực hiện
- Diện tích đất phi nông nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 1.565,46 ha, tăng 36,92 ha so với diện tích năm 2019 đã thực hiện.
- Diện tích đất chưa sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 là 1.621,48 ha, giảm 0,81 ha so với diện tích năm 2019 đã thực hiện
Bảng: Chỉ tiêu sử dụng các loại đất trên địa bàn huyện năm 2020 được thể hiện qua bảng sau:
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Hiện trạng đến
31/12/2019
Kế hoạch SDĐ
năm 2020
Biến động
diện tích 2020/2019
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
Diện
tích (ha)
Cơ cấu
(%)
  Tổng diện tích tự nhiên   45.357,75 100 45.357,75 100 0
1 Đất nông nghiệp NNP 42.206,93 93,05 42.170,82 92,97 -36,11
1.1 Đất trồng lúa LUA 1.479,31 3,26 1.476,87 3,26 -2,44
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 665,51 1,47 665,11 1,47 -0,40
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 6.132,43 13,52 6.116,39 13,48 -16,04
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 181,35 0,40 180,04 0,40 -1,31
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 27.095,41 59,74 27.088,91 59,72 -6,50
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 1.333,47 2,94 1.333,47 2,94 0,00
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 5.947,76 13,11 5.938,35 13,09 -9,41
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 29,48 0,06 29,08 0,06 -0,40
1.8 Đất làm muối LMU          
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 7,71 0,02 7,71 0,02 0,00
2 Đất phi nông nghiệp PNN 1.528,54 3,37 1.565,47 3,45 36,93
2.1 Đất quốc phòng CQP 67,77 0,15 67,86 0,15 0,09
2.2 Đất an ninh CAN 0,44 0,00 0,44 0,00 0,00
2.3 Đất khu công nghiệp SKK          
2.4 Đất khu chế xuất SKT          
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN          
2.6 Đất thương mại dịch vụ TMD 3,64 0,01 4,78 0,01 1,14
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 2,02 0,00 4,02 0,01 2,00
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS     - -  
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 832,30 1,83 853,05 1,88 20,75
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL 64,65 0,14 70,05 0,15 5,40
2.11 Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT - - - - -
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 0,26 0,00 0,26 - -
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 263,46 0,58 267,32 0,59 3,86
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 34,39 0,08 36,10 0,08 1,71
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 11,09 0,02 12,72 0,03 1,63
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS          
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG          
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON          
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 36,67 0,08 36,67 0,08 0,00
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 4,38 0,01 4,28 0,01 -0,10
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 2,53 0,01 2,97 0,01 0,44
2.22 Đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV          
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 3,97 0,01 3,97 0,01 0,00
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 152,68 0,34 152,68 0,34 0,00
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 48,70 0,11 48,70 0,11 0,00
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK -   - -  
3 Đất chưa sử dụng CSD 1.622,28 3,58 1.621,47 3,57 -0,81
4 Đất khu công nghệ cao KCN -   - -  
5 Đất khu kinh tế KKT -   - -  
6 Đất đô thị KDT 3.466,81 7,64 3.466,81 7,64 0,00
 

2.4. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2020

2.4.1. Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 36,11 ha. Trong đó:
* Đất trồng lúa là 2,45 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa 0,44 ha, xã Lũng Nặm 0,20, xã Kéo Yên 0,47 ha, xã Trường Hà 0,10 ha, xã Nà Sác 0,10 ha, xã Sóc Hà 0,38 ha, xã Vần Dính 0,18 ha, xã Hồng Sỹ 0,08 ha, xã Quý Quân 0,10 ha, xã Phù Ngọc 0,30 ha, xã Đào Ngạn 0,10 ha.
* Đất trồng cây hàng năm khác là 16,05 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa 0,90 ha, xã Lũng Nặm 0,27 ha, xã Kéo Yên 2,20 ha, xã Trường Hà 0,05 ha; xã Vân An 1,34 ha; xã Cải Viên 0,12 ha, xã Nà Sác 0,17 ha;  xã Nội Thôn 2,74 ha, xã Tổng Cọt 0,29 ha; xã Sóc Hà 1,93 ha; xã Thượng Thôn 1,37 ha; xã Vần Dính 0,79 ha; xã Hồng Sỹ 0,76 ha; xã Sỹ Hai 0,46 ha, xã Quý Quân 0,22 ha; xã Mã Ba 1,01 ha, xã Phù Ngọc 0,11 ha; xã Đào Ngạn 0,34 ha, xã Hạ Thôn 0,98 ha.
* Đất trồng cây lâu năm là 1,31 ha. Trong đó: thị trấn Xuân Hòa 0,05 ha, xã Lũng Nặm 0,12 ha, xã Kéo Yên 0,10 ha, xã Nà Sác 0,20 ha; xã Tổng Cọt 0,05 ha, xã Sóc Hà 0,13 ha; xã Hồng Sỹ 0,03 ha, xã Sỹ Hai 0,02 ha, xã Mã Ba 0,20 ha, xã Hạ Thôn 0,01 ha.
* Đất rừng phòng hộ là 6,50 ha. Trong đó: xã Lũng Nặm 0,07 ha, xã Kéo Yên 0,05 ha, xã Vân An 1,18 ha; xã Nội Thôn 1,21 ha; xã Tổng Cọt  ha; xã Thượng Thôn 0,70 ha; xã Vần Dính 1,72 ha; xã Hồng Sỹ 0,40 ha; xã Sỹ Hai 0,12 ha; xã Mã Ba 0,13 ha; xã Phù Ngọc 0,11 ha; xã Đào Ngạn 0,10 ha; xã Hạ Thôn 0,71 ha.
* Đất rừng sản xuất là 9,41 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa 0,10 ha, xã Lũng Nặm 0,06 ha, xã Kéo Yên 0,12 ha, xã Nà Sác 0,05 ha, xã Nội Thôn 0,23 ha, xã Tổng Cọt 0,08 ha, xã Sóc Hà 1,25 ha, xã Thượng Thôn 0,15 ha, xã Vần Dính 0,70 ha, xã Hồng Sỹ 0,04 ha, xã Phù Ngọc 0,04 ha, xã Đào Ngạn 6,59 ha.
* Đất nuôi trồng thủy sản là 0,40 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa 0,20 ha, xã Kéo Yên 0,05 ha.
2.4.2. Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp của huyện là 0,10 ha.
* Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 0,10 ha, trên địa bàn thị trấn Xuân Hòa.
2.5. Diện tích đất cần thu hồi năm 2020
2.5.1. Diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi
Dện tích đất nông nghiệp thu hồi là 28,72 ha. Trong đó:
* Đất trồng lúa là 1,40 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa 0,09 ha, xã Kéo Yên 0,47 ha, xã Sóc Hà 0,29 ha, xã Vần Dính 0,18 ha, xã Hồng Sỹ 0,08 ha, xã Quý Quân 0,06 ha, xã Phù Ngọc 0,13 ha, xã Đào Ngạn 0,10 ha.
* Đất trồng cây hàng năm khác là 11,33 ha. Trong đó: xã Lũng Nặm 0,21 ha, xã Kéo Yên 0,58 ha, xã Vân An 1,04 ha; xã Cải Viên 0,02 ha; xã Nà Sác 0,07 ha; xã Nội Thôn 2,34 ha; xã Tổng Cọt 0,18 ha; xã Sóc Hà 1,79 ha; xã Thượng Thôn 1,07 ha; xã Vần Dính 0,59 ha; xã Hồng Sỹ 0,68 ha; xã Sỹ Hai 0,38 ha; xã Quý Quân 0,20 ha; xã Mã Ba 0,95 ha; xã Phù Ngọc 0,10 ha; xã Đào Ngạn 0,24 ha, xã Hạ Thôn 0,89 ha.
* Đất trồng cây lâu năm là 0,41 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa  ha; xã Lũng Nặm 0,10 ha; xã Sóc Hà 0,11 ha; xã Mã Ba 0,20 ha.
* Đất rừng phòng hộ là 6,49 ha. Trong đó: Xã Lũng Nặm 0,07 ha, xã Kéo Yên 0,05 ha, xã Vân An 1,18 ha; xã Nội Thôn 1,21 ha; xã Tổng Cọt  ha; xã Thượng Thôn 0,70 ha; xã Vần Dính 1,72 ha; xã Hồng Sỹ 0,40 ha; xã Sỹ Hai 0,12 ha; xã Mã Ba 0,13 ha; xã Phù Ngọc 0,11 ha; xã Đào Ngạn 0,10 ha; xã Hạ Thôn 0,70 ha.
* Đất rừng sản xuất là 9,10 ha. Trong đó: xã Lũng Nặm 0,04 ha; xã Kéo Yên 0,07 ha; xã Nà Sác 0,05 ha; xã Nội Thôn 0,23 ha; xã Tổng Cọt 0,03 ha, xã Sóc Hà 1,25 ha; xã Thượng Thôn 0,15 ha, xã Vần Dính 0,70 ha; xã Phù Ngọc 0,04 ha, xã Đào Ngạn 6,54 ha.
2.5.2. Diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi
Diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi là 0,77 ha. Trong đó:
* Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 0,37 ha. Tại xã Sóc Hà 0,28 ha.
* Đất ở tại nông thôn 0,40 ha. Tại xã Sóc Hà 0,40 ha.
2.6. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng với mục đích phi nông nghiệp là 0,81 ha. Trong đó:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất chưa sử dụng là 0,48 ha. Trong đó: xã Kéo Yên 0,48 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trong kế hoạch sử dụng đất chưa sử dụng là 0,30 ha. Trong đó: xã Vân An 0,07 ha, xã Nà Sác 0,05 ha,  xã Vần Dính 0,18 ha.
- Đất ở tại đô thị trong kế hoạch sử dụng đất chưa sử dụng là 0,01 ha. Trong đó: Thị trấn Xuân Hòa 0,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan trong kế hoạch sử dụng đất chưa sử dụng là 0,02 ha. Trong đó: Xã Sóc Hà 0,02 ha.
2.7. Danh mục các công trình, dự án trong năm kế hoạch 2020
2.7.1.  Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch
Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai được thể hiện qua bảng sau:
Bảng: Các dự án quy định tại Điều 61 và Khoản 1, 2 Điều 62 của Luật Đất đai
TT Tên công trình, dự án trong năm kế hoạch 2019 Diện tích
(ha
Địa điểm
(đến cấp xã)
công trình mới 2020
1 Doanh trại  tiểu đội dân quân thường trực xã Tổng Cọt    0,09 xã Tổng Cọt Năm 2020
2.7.2. Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai và đã được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch đối với các dự án thực hiện bằng ngân sách nhà nước; có văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các dự án còn lại
Bảng: Các dự án quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai
TT Tên công trình, dự án trong năm kế hoạch 2020 Diện tích
(ha
Địa điểm
(đến cấp xã)
Công trình chuyển tiếp năm - công trình mới 2020
1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan       
1.1 Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang huyện Hà Quảng ( 6000m2 sàn 2ha) nguồn Ban QL khu kinh tế tỉnh  3,26   Xã Sóc Hà Năm 2016
2 Đất giao thông      
2.1 Nâng cấp đường GTNT Cả Poóc - Mả Rảng, xã Mã Ba 0,80  xã Mã Ba Năm 2018
2.2 Đường nội đồng xóm Đông Rẻo, xã Đào Ngạn 0,12  xã Đào Ngạn Năm 2018
2.3 Đường GTNT Lũng Hoài - Lũng Buốc - Phia Đó, xã Kéo Yên 0,90 xã Kéo Yên Năm 2018
2.4 Đường GTNT Lũng Vài - Lũng Xám, xã Vần Dính 0,35 xã Vần Dính Năm 2018
2.5 Mở mới Lũng Lặc ( Hồng Sỹ) - Lũng Ái (Tổng Cọt) 0,81 xã Hồng Sỹ Năm 2019
2.6 Đường giao thông nông thôn Lũng Tăng- Lũng Mòn xóm Cốc Sa 0,40 xã Hạ Thôn Năm 2019
2.7 Mở mới tuyến đường giao thông nông thôn Cả Tiểng – Lũng Po Chiều dài 2km rộng 5 m 1,00 xã Nội Thôn Năm 2019
2.8 Đường GTNT ngã ba Nhỉ Đú - Lũng Đa - Lũng Rẩu B 0,67 xã Vân An Năm 2019
2.9 Đường GTNT Lũng Vẻn - Nà Chang, xã Vần Dính 2,27 xã Vần Dính Năm 2019
2.10 Đường GTNT Lũng Sang - Tôm Đăm, xã Vần Dính 0,09 xã Vần Dính Năm 2019
2.11 Đường GTNT Lũng Rằng - Lũng Rản, xã Hạ Thôn 0,67 xã Hạ Thôn Năm 2019
2.12 Đường GTNT Lũng Củm - Lũng Sảu, xã Sóc Hà 0,48 xã Sóc Hà Năm 2019
2.13 Đường GTNT Pác Tao - Lũng Mật, xã Sóc Hà 1,80 xã Sóc Hà Năm 2019
2.14 Đường GTNT từ nhà ông Nghiệp đến nhà Ông Ngày xóm Nà Nghiềng xã Sóc Hà 0,02 xã Sóc Hà Năm 2019
2.15 Đường GTNT xóm Chang - Lũng Hay - Lũng Chuống, xã Nội Thôn 0,30 xã Nội Thôn Năm 2019
2.16 Đường GTNT Tiểng Lằm - Lũng Chuống 0,59 xã Nội Thôn Năm 2019
2.17 Đường GTNT Lũng Chẩn, xã Lũng Nặm 0,08 xã Lũng Nặm Năm 2019
2.18 Đường GTNT Kéo Sỹ - Rằng Hán, xã Tổng Cọt 0,09 xã Tổng Cọt Năm 2019
2.19 Đường thông tầm nhìn biên giới đồn biên phòng Lũng Nặm, xóm Nặm Rằng, xã Kéo Yên 0,01 xã Kéo Yên Năm 2019
2.20 Đường thông tầm nhìn biên giới đồn biên phòng Sóc Giang, xóm Nà Sác - xóm Mã Lịp, xã Sóc Hà 0,10 xã Sóc Hà Năm 2019
2.21 Đường GTNT Pác Tém - Nhỉ Đú 1,16 xã Vân An Năm 2019
2.22 Đường GTNT Rằng Púm - Cả Lọ, xã Kéo Yên 0,09  xã Kéo Yên Năm 2019
2.23 Đường nội đồng Bản Láp II 0,06 xã Quý Quân Năm 2020
2.24 Đường GTNT xóm Rằng Đán, xã Tổng Cọt 0,05 xã Tổng Cọt Năm 2020
2.25 Đường giao thông Lũng Dán - Lũng Ngần 0,10 Xã Hồng Sỹ Năm 2020
2.26 Đường GTNT Lũng Xám (xã Vần Dính) - Cả Giáng ( xã Thượng Thôn) 1,35 xã Vần Dính, xã Thượng Thôn Năm 2020
2.27 Đường GTNT Lũng Ngần (xã Hồng Sỹ) - Táy Dưới (xã Thượng Thôn) 0,97 xã Hồng Sỹ, xã Thượng Thôn Năm 2020
2.28 Đường GTNT Bản Chá - Nà Ngườn 0,25 xã Phù Ngọc Năm 2020
2.29 Đường Kẻ Hiệt - Khau Cút 0,32 xã Đào Ngạn Năm 2020
2.30 Đường GTNT Cả Rẻ - Lũng Mằn 1,30 xã Nội Thôn Năm 2020
2.31 Đường GTNT Pò Xà - Mã Lịp 0,15 xã Nà Sác Năm 2020
2.32 Đường GTNT xóm Bản Khẻng - xóm Sặc Sàn 0,46 xã Vân An Năm 2020
2.33 Đường GTNT Lũng Nhùng - Lũng Mòn 0,25 xã Hạ Thôn Năm 2020
2.34 Đường GTNT Lũng Nặm - Kéo Hai 0,30 xã Lũng Nặm Năm 2020
2.35 Đường GTNT xóm Lũng Đá 0,30 xã Hồng Sỹ Năm 2020
2.36 Đường GTNT xóm Lũng Lặc 0,30 xã Hồng Sỹ Năm 2020
2.37 Đường GTNT Nà Cháo - Bưởng Phạc 0,03 xã Sóc Hà Năm 2020
2.38 Đường GTNT nội đồng Bản Láp I 0,14 xã Quý Quân Năm 2020
2.39 Đường GTNT xóm Lũng Tao 0,05 xã Tổng Cọt Năm 2020
2.40 Đường GTNT Lũng Rì - Lũng Chuống 0,62 xã Nội Thôn Năm 2020
2.41 Đường GTNT Lũng Bông (xã Sỹ Hai) - Lũng Pheo ( xã Mã Ba) 0,83 xã Sỹ Hai, xã Mã Ba Năm 2020
2.42 Đường GTNT Lũng Ái, xã Tổng Cọt - Lũng Lặc xã Hồng Sỹ, Hà Quảng 1,50 xã Tổng Cọt Năm 2020
2.43 Đường GTNT xóm Pá Rản - Kéo Quảng 0,16 xã Kéo Yên Năm 2020
2.44 Nâng cấp đường GTNT phân trường đến nhà văn hóa Cốc Xa, xã Hạ Thôn 0,25 xã Hạ Thôn Năm 2020
2.45 Đường Lũng Niểng - Lũng Nọi 0,05 xã Mã Ba Năm 2020
3 Đất thủy lợi      
3.1 Bể nước sinh hoạt Lũng Xuân 0,01 xã Nội Thôn Năm 2019
3.2 Xây dựng nhà máy nước sạch Thị trấn Xuân Hòa 0,08 Thị trấn Xuân Hòa Năm 2019
3.3 Xây dựng trạm bơm nước sạch xã Phù Ngọc 0,13 xã Phù Ngọc Năm 2019
3.4 Bể nước sinh hoạt Cả Tiểng 0,01 xã Nội Thôn Năm 2020
3.5 Bể nước sinh hoạt xóm Lũng Mật 0,02 xã Sóc Hà Năm 2020
3.6 Bể nước sinh hoạt tập trung các xóm chưa có bể nước 0,02 xã Vần Dính Năm 2020
4 Đất xây dựng công trình năng lượng      
4.1 Cải tạo, chống quá tải lưới điện các trạm biến áp Nà Giàng 1, Nam Tuấn 2, Kéo Yên 4, Vân An 1, Bản Giới 1 huyện Hà Quảng năm 2019 0,01  xã Kéo Yên Năm 2019
4.2 Cải tạo, chống quá tải lưới điện các trạm biến áp Nà Giàng 1, Nam Tuấn 2, Kéo Yên 4, Vân An 1, Bản Giới 1 huyện Hà Quảng năm 2019 0,01  Thị trấn Xuân Hòa Năm 2019
4.3 Đường dây Trung Áp dài 384m +Hạ áp 0,4KV dài 3651m và TBA 35/0,4KV xóm Lũng Pươi, xã Sóc Hà 0,02  xã Sóc Hà Năm 2019
4.4 Đường dây Trung Áp dài 3385m +Hạ áp 0,4KV dài 1265m và TBA 35/0,4KV xóm Kéo Quẻn, xã Lũng Nặm 0,02  xã Lũng Nặm Năm 2019
4.5 Đường dây Trung Áp dài 1759m +Hạ áp 0,4KV dài 3039m và TBA 35/0,4KV xóm Nặm Sấn 0,02  xã Lũng Nặm Năm 2019
5 Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo      
5.1 Trường tiểu học xã Thượng Thôn 0,14 xã Thượng Thôn Năm 2020
5.2 Trường mầm non xã Thượng Thôn 0,50 xã Thượng Thôn Năm 2020
6 Đất sinh hoạt cộng đồng      
6.1 Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổng Đá 0,05 xã Mã Ba Năm 2018
6.2 Nhà sinh hoạt cộng đồng Thiêng Ngọa 0,02 xã Tổng Cọt Năm 2018
6.3 Nhà sinh hoạt cộng đồng Lũng Túp 0,02 xã Sỹ Hai Năm 2018
6.4 Nhà sinh hoạt cộng đồng Chắm Ché 0,01 xã Hạ Thôn Năm 2018
6.5 Nhà sinh hoạt cộng đồng Lũng Sang, Lũng Vài 0,04 xã Vần Dính Năm 2018
6.6 Nhà văn hóa xóm Rủ Rả 0,03 xã Nội Thôn Năm 2019
6.7 Nhà văn hóa xóm Lũng Rỳ 0,03 xã Nội Thôn Năm 2019
6.8 Nhà văn hóa Cả Rẻ 0,02 xã Nội Thôn Năm 2019
6.9 Nhà văn hóa Keng Tao, xã Quý Quân 0,02 xã Quý Quân Năm 2019
6.10 Nhà văn hóa Lũng Xàm, xã Quý Quân 0,02 xã Quý Quân Năm 2019
6.11 Nhà Văn hóa Xóm Háng Cáu 0,01 xã Sóc Hà Năm 2019
6.12 Nhà văn hóa Thôm Tẩu 0,02 xã Nà Sác Năm 2019
6.13 Nhà văn hóa Nặm Niệc 0,02 xã Cải Viên Năm 2019
6.14 Nhà văn hóa Lũng Nhùng, xã Quý Quân 0,02 xã Quý Quân Năm 2020
6.15 Nhà văn hóa xóm Lũng Bông 0,03 xã Sỹ Hai Năm 2020
6.16 Nhà văn hóa Đông Cọ 0,02 xã Thượng Thôn Năm 2020
6.17 Nhà sinh hoạt cộng đồng xóm Rằng Khoen 0,01 xã Hạ Thôn Năm 2020
6.18 Nhà văn hóa xóm Pác Tao 0,01 xã Sóc Hà Năm 2020
6.19 Nhà văn hóa xóm Lũng Rại 0,02 xã Nội Thôn Năm 2020
6.20 Nhà văn hóa xóm Ngườm Vài 0,02 xã Nội Thôn Năm 2020
7 Đất di tích lịch sử - văn hóa      
7.1 Di tích Khuổi Sấn xã Đào Ngạn 6,54 Xã Đào Ngạn Năm 2019
8 Đất ở tại đô thị      
8.1 Đấu giá quyền sử dụng đất 0,91 TT. Xuân Hòa Năm 2018
8.2 Chuyển mục đích đất hộ gia đình 0,80 TT. Xuân Hòa Năm 2020
9 Đất thương mại, dịch vụ      
9.1 Đấu giá đất phục vụ mục đích kinh doanh trong khu du lịch Pắc Pó 1,14 Xã Trường Hà Năm 2020
10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp      
10.1 Kho bãi tập kết và trung chuyển hàng hóa XNK của Công ty CPĐT thương mại và phát triển Việt Trung 2,00 xã Kéo Yên Năm 2020
 

KT LUN VÀ KIN NGH
I. KẾT LUẬN
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hà Quảng thể hiện chiến lược sử dụng đất của huyện. Có ý nghĩa quan trọng thể hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội và ổn định chính trị, đồng thời là công cụ quan trọng để UBND huyện Hà Quảng thực hiện thống nhất quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch. Là căn cứ để giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, là cơ sở để chuyển đổi mục đích sử dụng đất phù hợp với đặc điểm của từng khu vực, đáp ứng nhu cầu đất đai theo hướng kinh tế mở của huyện.
 
II. KIẾN NGHỊ
Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng đề nghị các Phòng, ban ngành và UBND các xã, thị trấn căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt triển khai thực hiện các công trình, dự án theo quy định. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị gửi phản ánh về phòng Tài nguyên và Môi trường để thống nhất giải quyết./.  

BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
HUYỆN HÀ QUẢNG – TỈNH CAO BẰNG
NGUỒN TÀI LIỆU
  • Bản đồ địa giới hành chính
  • Bản đồ hiện trạng sử dụng đất theo kết quả kiểm kê đất đai năm 2014 huyện Hà Quảng
  • Kết quả điều tra bổ sung cập nhập biến động sử dụng đất năm 2015, 2016, 2017, 2018, 2019
  • Phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Hà Quảng
TỶ LỆ 1: 25000
ĐƠN VỊ TƯ VÂN
Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn Bắc Hà
 


 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: ban nhân, xã hội

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
DDHCM
Xây dựng nông thôn mới
Báo Cao Bằng Online
Cao Bằng Portal

Thống kê truy cập

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 14

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 13


Hôm nayHôm nay : 1437

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 105069

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 4100780